1Danh từ
- thành kiến
- định kiến
Ví dụ
Wǒmen bù yīnggāi duì biérén bàoyǒu chéngjiàn.
Chúng ta không nên mang thành kiến với người khác.
Shēnrù jiāoliú yǒuzhùyú xiāochú bǐcǐ zhījiān de chéngjiàn.
Giao lưu sâu sắc giúp xóa bỏ thành kiến giữa đôi bên.
Tā zǒng píngzhe lǎo chéngjiàn qù píngjià xīn shìwù.
Anh ấy luôn dựa vào định kiến cũ để đánh giá điều mới mẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物平时所形成的固定看法(多指不合理的或狭隘的)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……抱有/有成见
Dùng để diễn đạt có thành kiến, định kiến với đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
