Từ điển chưa có mục “成规”. Pinyin tham khảo: chéng guī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hétong lǐ xiěmíng le jùtǐ de xiāoshòu fēnchéng guīzé.
Trong hợp đồng đã nêu rõ quy tắc phân chia lợi nhuận bán hàng cụ thể.
Từ mục 分成
Yīshēng jiànyì wǒmen yǎngchéng guīlǜ jìncān de xíguàn.
Bác sĩ khuyên chúng ta nên hình thành thói quen dùng bữa điều độ.
Từ mục 进餐
Qīngniánrén yào yǒngyú kāituò chuàngxīn, bù néng mòshǒuchéngguī.
Thanh niên phải dũng cảm khai phá đổi mới, không thể bảo thủ rập khuôn.
Từ mục 开拓
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
