1Danh từ
- lòng cảnh giác, sự dè chừng
- lòng cảnh giác, sự phòng thủ
Ví dụ
Duìyú mòshēngrén guòfèn de rèqíng, wǒmen duōshǎo hái shì gāi yǒudiǎnr jièxīn.Đối với sự nhiệt tình thái quá của người lạ, chúng ta ít nhiều vẫn nên có chút cảnh giác.
Tā wéirén qīnqiè, hěn kuài jiù xiāochú le dàjiā de jièxīn.Cô ấy rất dễ gần, mau chóng xóa bỏ sự dè dặt của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戒备警戒的心思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 产生/抱有/存有 + 戒心
Có lòng cảnh giác, đề phòng đối với ai hoặc điều gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
