1Động từ
- cai hẳn
- dứt hẳn
- tuyệt giao
- từ bỏ hoàn toàn
Ví dụ
Wèile jiànkāng, tā juédìng jièjué yān jiǔ.
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai hẳn thuốc lá và rượu.
Tā xiàdìng juéxīn jièjué dǔbó.
Anh ấy hạ quyết tâm từ bỏ hẳn cờ bạc.
Jièjué bùliáng shìhào xūyào jídà de yìlì.
Dứt bỏ hoàn toàn những thói quen xấu cần nghị lực rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彻底革除或不再做某种不良嗜好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戒绝 + tân ngữ (thói quen xấu, rượu/thuốc...)
Biểu thị việc từ bỏ, kiêng khem dứt khoát một thói quen có hại. VD: 戒绝肉食。– Ăn chay hoàn toàn (kiêng hẳn thịt).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
