Chuyển đến nội dung
戒除

jièchú

Hán Việt: GIỚI TRỪ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bỏ
  2. dứt bỏ
  3. cai (thói quen xấu)

Ví dụ

  1. 他下定决心戒除吸烟的坏习惯。

    Tā xiàdìng juéxīn jièchú xīyān de huài xíguàn.Anh ấy hạ quyết tâm bỏ thói quen hút thuốc lá.

  2. 要想身体健康,必须戒除不良嗜好。

    Yào xiǎng shēntǐ jiànkāng, bìxū jièchú bùliáng shìhào.Muốn cơ thể khỏe mạnh, phải từ bỏ những thói quen xấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戒除恶习 jièchú èxíbỏ thói quen xấu
  • 戒除烟瘾 jièchú yānyǐncai nghiện thuốc lá
  • 戒除酒瘾 jièchú jiǔyǐncai rượu
  • 戒除网瘾 jièchú wǎngyǐncai nghiện internet

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改掉、除去(不良嗜好或习惯)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戒除 + thói xấu / tật xấu

Dứt bỏ, cai một thói quen hoặc sở thích có hại. VD: 戒除赌瘾 – Cai cờ bạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戒
除

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1