1Danh từ
- chiến hữu
- đồng đội
Ví dụ
Tuìwǔ duō nián hòu, tā hé zhànyǒumen zàicì xiāngjù.
Nhiều năm sau khi xuất ngũ, anh ấy lại đoàn tụ với các chiến hữu của mình.
Tāmen zài zhàndòu zhōng jiéxià le shēnhòu de zhànyǒu qíngyì.
Họ đã kết nên tình chiến hữu sâu đậm trong bom đạn.
Lǎo zhànyǒu jiànmiàn de nà yí kè, dàjiā dōu rèlèi yíngkuàng.
Khoảnh khắc các cựu chiến hữu gặp lại, ai nấy đều rơm rớm nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一起并肩作战的同志;并肩奋斗的同伴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同……并肩作战的战友
Cụm miêu tả người đồng đội vào sinh ra tử cùng mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
