1Động từ
- cắt lấy
- trích xuất
- chụp lại (màn hình)
- đón chặn bắt lấy
Ví dụ
Tā cóng cháng shìpín zhōng jiéqǔ le yí duàn jīngcǎi de nèiróng.
Anh ấy đã cắt ra một đoạn nội dung đặc sắc từ video dài.
Qǐng jiéqǔ dāngqián píngmù bìng fāsòng gěi kèfù rényuán.
Vui lòng chụp lại màn hình hiện tại và gửi cho nhân viên chăm sóc khách hàng.
Jǐngfāng chénggōng jiéqǔ le fànzuì fènzǐ de jiāmì xìnxī.
Cảnh sát đã chặn bắt thành công tin nhắn mã hóa của tội phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从整体中切取一段或一部分;中途拦截获取。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 截取 + tân ngữ
Cắt / trích lấy phần nội dung gì từ trong tổng thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
