Chuyển đến nội dung
截

jié

Hán Việt: TIỆT

HSK7–9Lượng từ: 截

1Động từ

  1. cắt đứt
  2. chặt đứt
  3. chặn lại

Ví dụ

  1. 警察在路口截住了可疑车辆。

    Jǐngchá zài lùkǒu jiézhù le kěyí chēliàng.

    Cảnh sát đã chặn chiếc xe khả nghi lại ở ngã tư.

  2. 他用锯子把木桩截成数段。

    Tā yòng jùzi bǎ mùzhuāng jié chéng shù duàn.

    Anh ấy dùng cưa cắt cọc gỗ thành mấy đoạn.

  3. 中途截获了敌方的重要情报。

    Zhōngtú jiéhuò le dífāng de zhòngyào qíngbào.

    Đã chặn bắt được tin tình báo quan trọng của đối phương giữa đường.

2Lượng từ

  1. đoạn
  2. khúc

Ví dụ

  1. 他把这根木头锯成了两截。

    Tā bǎ zhè gēn mùtou jùchéng le liǎng jié.

    Anh ấy đã cưa khúc gỗ này thành hai đoạn.

  2. 地上扔着一截断了的粉笔。

    Dìshang rēng zhe yī jié duàn le de fěnbǐ.

    Dưới đất vứt một mẩu phấn gãy.

  3. 这根铁丝还剩一小截。

    Zhè gēn tiěsī hái shèng yī xiǎo jié.

    Sợi dây thép này vẫn còn lại một mẩu ngắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拦截 lánjiéchặn lại, đánh chặn
  • 截断 jiéduàncắt đứt, chặn đứt
  • 截然不同 jiérán bùtónghoàn toàn khác biệt
  • 一截木头 yī jié mùtoumột khúc gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

切断;阻拦;量词,段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

截住 + 宾语

Chặn đứng, đón đường chặn lại một người hoặc phương tiện đang di chuyển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

截

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “截” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1