1Động từ
- cắt đứt
- chặt đứt
- chặn lại
Ví dụ
Jǐngchá zài lùkǒu jiézhù le kěyí chēliàng.
Cảnh sát đã chặn chiếc xe khả nghi lại ở ngã tư.
Tā yòng jùzi bǎ mùzhuāng jié chéng shù duàn.
Anh ấy dùng cưa cắt cọc gỗ thành mấy đoạn.
Zhōngtú jiéhuò le dífāng de zhòngyào qíngbào.
Đã chặn bắt được tin tình báo quan trọng của đối phương giữa đường.
2Lượng từ
- đoạn
- khúc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
切断;阻拦;量词,段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
截住 + 宾语
Chặn đứng, đón đường chặn lại một người hoặc phương tiện đang di chuyển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “截” 9
- 截止jiézhǐ TIỆT CHỈhết hạn; chấm dứt; dừng lạiHSK6
- 截至jiézhì TIỆT CHÍtính đến; tính đến thời điểmHSK6
- 截断jiéduàn TIỆT ĐOẠNchặt đứt; cắt đứt; chặn đứngHSK6
- 截取jiéqǔ TIỆT THỦcắt lấy; trích xuất; chụp lại (màn hình)
- 截瘫jiétān TIỆT LIỆTchứng liệt nửa người (thường từ thắt lưng trở xuống); liệt hai chi dưới
- 截肢jiézhīcắt cụt chi; cắt bỏ tay/chân
- 直截了当zhíjié liǎodàng TRỰC TIẾP LIỄU ĐƯƠNGthẳng thắn, dứt khoát, đi thẳng vào vấn đềHSK6
- 截然不同jiérán-bùtóng TIỆT NHIÊN BẤT ĐỒNGhoàn toàn khác nhau; khác biệt một trời một vựcHSK7–9
- 斩钉截铁zhǎndīng-jiétiě TRẢM ĐINH TIỆT THIẾTchém đinh chặt sắt; dứt khoát; kiên quyếtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
