1Động từ
- chặt đứt
- cắt đứt
- chặn đứng
Ví dụ
Hóngshuǐ jiéduàn le tōng wǎng shānqū de dàolù.
Lũ lụt đã cắt đứt con đường dẫn vào vùng núi.
Jǐngchá xùnsù jiéduàn le fànzuì fēnzǐ de tuìlù.
Cảnh sát nhanh chóng chặn đứng đường rút lui của bọn tội phạm.
Gōngrén bǎ duōyú de gāngguǎn jiéduàn le.
Công nhân đã cưa đứt ống thép thừa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
切断;截开;拦住使中断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
截断 + tân ngữ (đường sá/đường lui/nguồn tiếp tế)
cắt đứt, chặn ngang lối đi hoặc đường tiếp tế
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
