1Động từ
- đứt
- gãy
- ngắt
- cắt đứt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
折断;隔断;戒除。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打断 + người + 说话
Chen ngang, ngắt lời ai đó khi họ đang nói. VD: 别打断他说话。– Đừng ngắt lời anh ấy.
断了 + 联系
Mất liên lạc, cắt đứt sự liên lạc. VD: 我们已经断了联系。– Chúng tôi đã mất liên lạc rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “断” 18
- 不断búduàn BẤT ĐOẠNkhông ngừng; liên tục; không ngừng, liên tụcHSK4
- 判断pànduàn PHÁN ĐOÁNphán đoán; nhận định; đánh giáHSK4
- 打断dǎduàn ĐẢ ĐOẠNngắt lời; làm gián đoạn; đánh gãyHSK5
- 诊断zhěnduàn CHẨN ĐOÁNchẩn đoánHSK5
- 切断qiēduàn THIẾT ĐOẠNcắt đứt; cắt rời; ngắt (điện, nguồn, liên lạc)HSK5
- 折断zhéduànbẻ gãy; làm gãy; gãyHSK5
- 阻断zǔduàn TRỞ ĐOẠNchặn đứt; ngăn chặn; làm gián đoạnHSK5
- 中断zhōngduàn TRUNG ĐOẠNgián đoạn; đứt quãng; ngắt quãngHSK6
- 断言duànyán ĐOẠN NGÔNkhẳng định chắc chắn; quả quyết; quyết đoán nóiHSK6
- 割断gēduàn CÁT ĐOẠNcắt đứt; chia cắtHSK6
- 截断jiéduàn TIỆT ĐOẠNchặt đứt; cắt đứt; chặn đứngHSK6
- 买断mǎiduàn MÃI ĐOẠNmua đứt; mua bao trọn (bản quyền, quyền khai thác); trả trợ cấp một lần để chấm dứt hợp đồng lao độngHSK6
- 片断piànduànđoạn; mẩu; trích đoạnHSK6
- 断定duàndìng ĐOẠN ĐỊNHkhẳng định; phán đoán chắc chắn; kết luậnHSK7–9
- 断绝duànjué ĐOẠN TUYỆTđoạn tuyệt; cắt đứt; chấm dứtHSK7–9
- 断裂duànliè ĐOẠN LIỆTgãy; đứt; nứt vỡHSK7–9
- 断然duànrán ĐOẠN NHIÊNdứt khoát; kiên quyết; tuyệt nhiênHSK7–9
- 果断guǒduàn QUẢ ĐOÁNquả quyết; quyết đoánHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
