1Danh từ
- chứng liệt nửa người (thường từ thắt lưng trở xuống)
- liệt hai chi dưới
Ví dụ
Nà chǎng chēhuò dǎozhì tā xiàbànshēn jiétān.
Vụ tai nạn xe đó đã khiến anh ấy bị liệt nửa thân dưới.
Jiétān huànzhě xūyào jiārén chángqī de nàixīn zhàogù.
Bệnh nhân liệt hai chân cần sự kiên nhẫn chăm sóc lâu dài từ gia đình.
Tā suīrán jiétān le, dàn yīrán lèguān miànduì shēnghuó.
Dù bị liệt hai chân, anh ấy vẫn lạc quan đối mặt với cuộc sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脊髓受损导致下半身感觉和运动功能丧失的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致/造成 + 截瘫
dẫn đến hoặc gây ra tình trạng bại liệt hai chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
