Chuyển đến nội dung
截肢

jiézhī

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. cắt cụt chi
  2. cắt bỏ tay/chân

Ví dụ

  1. 为了保住性命,伤者不得不接受截肢手术。

    Wèile bǎozhù xìngmìng, shāngzhě bùdébù jiēshòu jiézhī shǒushù.Để giữ tính mạng, người bị thương đành phải phẫu thuật cắt cụt chi.

  2. 事故导致他的右腿严重受伤并截肢。

    Shìgù dǎozhì tā de yòutuǐ yánzhòng shòushāng bìng jiézhī.Vụ tai nạn khiến chân phải của anh ấy bị thương nặng và phải cắt bỏ.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把患严重疾病或受重伤的肢体截除的外科手术。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因……而截肢

vì lý do gì mà bị cắt cụt chi. VD: 因车祸而截肢 – vì tai nạn xe mà phải cắt cụt chi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

截
肢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1