1Danh từ
- Cúp Davis (giải quần vợt nam đồng đội quốc tế)
Ví dụ
Tāmen duì yíngdé le jīnnián de Dàiwéisībēi guànjūn.
Đội của họ đã giành chức vô địch Cúp Davis năm nay.
Dàiwéisībēi shì shìjiè shang zuì zhòngyào de nánzǐ wǎngqiú tuántǐ sài.
Cúp Davis là giải thi đấu quần vợt đồng đội nam quan trọng nhất thế giới.
Tā dàibiǎo guójiā cānjiā le Dàiwéisībēi wǎngqiúsài.
Anh ấy đã đại diện cho quốc gia tham dự giải quần vợt Cúp Davis.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
世界男子网球团体锦标赛的奖杯,也借指该项赛事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加/赢得 + 戴维斯杯
tham gia hoặc giành được Cúp Davis. VD: 他们首次捧起戴维斯杯。– Họ lần đầu tiên nâng cao Cúp Davis.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
