1Danh từ
- hộ khẩu
Ví dụ
Xǔduō niánqīngrén wèile háizi de jiàoyù, nǔlì zài dà chéngshì luò hùkǒu.Nhiều người trẻ vì chuyện học hành của con cái mà nỗ lực nhập hộ khẩu ở thành phố lớn.
Bànlǐ zhè xiàng yèwù xūyào dàishang shēnfènzhèng hé hùkǒuběn.Làm thủ tục này cần mang theo chứng minh thư và sổ hộ khẩu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府设立的用以记载住户人口基本信息的法定户籍簿册;也指一个家庭或一人所占的户籍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 户口 + 迁到 / 落在 + nơi chốn
Chuyển hoặc đăng ký hộ khẩu vào một địa phương nào đó. VD: 他把户口迁到了北京。– Anh ấy đã chuyển hộ khẩu về Bắc Kinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
