1Danh từ
- người thuê nhà
- khách thuê nhà
Ví dụ
Fángdōng měi gè yuè ànshí lái shōu fángkè de fángzū.
Chủ nhà mỗi tháng đều đến thu tiền nhà của người thuê đúng hạn.
Xīn bān lái de fángkè shì yí wèi niánqīng de yīshēng.
Khách thuê mới chuyển đến là một bác sĩ trẻ.
Fángdōng hé fángkè zhījiān de guānxi fēicháng róngqià.
Quan hệ giữa chủ nhà và khách thuê rất hòa thuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
租赁他人房屋居住的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
房客 + 租 + 房子
khách thuê thuê nhà ở. VD: 房客租下了这套两居室。– Khách thuê đã thuê căn hộ hai phòng ngủ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
