Chuyển đến nội dung
房门

fángmén

Hán Việt: PHÒNG MÔN

HSK3Lượng từ: 扇、道

1Danh từ

  1. cửa phòng

Ví dụ

  1. 他走到房门前,把钥匙插了进去。

    Tā zǒu dào fángmén qián, bǎ yàoshi chā le jìnqù.

    Anh ấy đi tới trước cửa phòng, tra chìa khóa vào trong.

  2. 请随手关上房门。

    Qǐng suíshǒu guānshang fángmén.

    Xin vui lòng tiện tay đóng cửa phòng lại.

  3. 房门被大风吹开了。

    Fángmén bèi dàfēng chuīkāi le.

    Cửa phòng bị gió lớn thổi mở tung ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开房门 kāi fángménmở cửa phòng
  • 关房门 guān fángménđóng cửa phòng
  • 锁房门 suǒ fángménkhóa cửa phòng
  • 一扇房门 yí shàn fángménmột cánh cửa phòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

房间的门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 房门 + 外/前

Ở bên ngoài / trước cửa phòng. VD: 站在房门外 (đứng ngoài cửa phòng).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

房
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1