Chuyển đến nội dung
扇动扇動

shāndòng

Hán Việt: PHIẾN ĐỘNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đập (cánh)
  2. vẫy (cánh)
  3. phe phẩy

Ví dụ

  1. 蝴蝶在花丛中扇动着翅膀。

    Húdié zài huācóng zhōng shāndòng zhe chìbǎng.Con bướm đang đập cánh trong bụi hoa.

  2. 鸟儿扇动翅膀飞向了天空。

    Niǎor shāndòng chìbǎng fēi xiàng le tiānkōng.Chú chim vỗ cánh bay lên bầu trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扇动翅膀 shāndòng chìbǎngvỗ cánh / đập cánh
  • 扇动羽翼 shāndòng yǔyìvỗ đôi cánh
  • 轻轻扇动 qīngqīng shāndòngkhẽ vỗ / khẽ lay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摇动翅膀等使空气流动;摆动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扇动 + tân ngữ (翅膀/双翼)

Đập, vỗ cánh. VD: 蜜蜂扇动翅膀。– Con ong đập cánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扇
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1