shān PHIẾN
1Động từ
- quạt
- tát
- vỗ mạnh vào mặt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摇动生风;用手掌打面颊。
Ghi chú: Khi đọc là shàn mang nghĩa danh từ (chiếc quạt) hoặc lượng từ (cánh cửa).
shàn PHIẾN
2Danh từ
- cái quạt
Ví dụ
3Lượng từ
- cánh
- tấm (dùng cho cửa sổ, cửa đi...)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扇子;也用作门窗等扁平物体的量词。
Ghi chú: Khi đọc là shān là động từ có nghĩa là quạt, tát.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扇 + ai đó + 耳光
Tát vào mặt ai đó. VD: 他扇了小偷一个耳光。– Anh ấy tát tên trộm một cái.
一扇 + 门 / 窗 / 屏风
lượng từ dùng cho những vật phẳng dẹt có bản lề hoặc dựng đứng như cửa, cửa sổ, bình phong. VD: 推开一扇门。– Đẩy một cánh cửa ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扇” 9
- 扇子shànzi PHIẾN TỬcái quạt; chiếc quạtHSK5
- 扇贝shànbèisò điệpHSK5
- 扇动shāndòng PHIẾN ĐỘNGđập (cánh); vẫy (cánh); phe phẩyHSK5
- 扇区shànqū PHIẾN KHUsector (máy tính); phân khu; khu vực hình quạtHSK6
- 风扇fēngshàn PHONG PHIẾNquạt điện; quạt máy
- 扇形shànxíng PHIẾN HÌNHhình quạt (hình học hoặc hình dáng giống chiếc quạt xòe)
- 电风扇diànfēngshàn ĐIỆN PHONG PHIẾNquạt điện; quạt máyHSK4
- 排气扇páiqìshàn BÀI KHÍ PHIẾNquạt hút gió; quạt thông gióHSK5
- 扇尾沙锥shānwěishāzhuī PHIẾN VĨ SA CHÙYdẽ giun (loài chim lội nước họ Dẽ)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
