Chuyển đến nội dung
手把

shǒubà

Hán Việt: THỦ BẢ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tay cầm
  2. tay nắm
  3. quai cầm

Ví dụ

  1. 自行车的手把坏了,需要修一下。

    Zìxíngchē de shǒubà huài le, xūyào xiū yíxià.Tay lái xe đạp bị hỏng rồi, cần phải sửa lại một chút.

  2. 他紧紧握住门手把,不敢松开。

    Tā jǐnjǐn wòzhù mén shǒubà, bù gǎn sōngkāi.Anh ấy nắm chặt tay nắm cửa, không dám buông ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 门手把 mén shǒubàtay nắm cửa
  • 车手把 chē shǒubàghi-đông / tay lái xe
  • 握紧手把 wòjǐn shǒubànắm chặt tay cầm
  • 手把松动 shǒubà sōngdòngtay cầm bị lỏng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

器物上供手拿握的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

握住/抓住 + 手把

Nắm lấy, cầm chắc lấy tay cầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
把

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1