1Giới từ
- đem
- lấy (dùng trong câu chữ 把 để đưa tân ngữ lên trước động từ)
- đem, lấy (giới từ câu chữ 把)
- đem, lấy (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)
Ví dụ
2Lượng từ
- cái
- chiếc (dùng cho vật có tay cầm hoặc nắm được)
- chiếc, cái (vật có cán, tay cầm)
- nắm, cái nắm (động tác tay)
- nắm, cái (lượng từ động tác tay)
- cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm)
Ví dụ
3Động từ
- cầm
- nắm
- giữ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介词,引出动作的对象;量词,用于有柄的器物或抓在手里的东西;动词,握持。
Ghi chú: Bên trái là bộ tài gảy 扌 (cầm nắm bằng tay), bên phải là chữ 巴 ghi âm đọc bǎ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Câu chữ 把 dùng để nhấn mạnh động tác làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của tân ngữ. VD: 我把作业做完了。– Tôi đã làm xong bài tập rồi.
Số từ + 把 + Danh từ (có tay cầm)
Làm lượng từ cho các vật có cán hoặc tay cầm như ô, ghế, dao kéo. VD: 一把雨伞。– Một cái ô.
主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点
Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.
我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.
老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.
Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập
主语 + 把 + 宾语₁ + 动词 + 给 + 宾语₂
Cấu trúc này biểu thị việc người nói thực hiện một hành động làm cho sự vật (tân ngữ 1) chuyển dịch quyền sở hữu hoặc chuyển giao đến tay người tiếp nhận (tân ngữ 2). Các động từ thường đi cùng mẫu câu này gồm có: 还 (trả), 送 (tặng), 带 (mang), 寄 (gửi), 借 (cho mượn)...
你明天再把书还给我。 – Ngày mai em mang trả lại sách cho cô nhé.
我把礼物送给她了。 – Mình đã đem món quà tặng cho bạn ấy rồi.
Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ xu hướng / Bổ ngữ trạng thái
Cấu trúc câu chữ '把' dùng bổ ngữ xu hướng hoặc bổ ngữ trạng thái ở sau động từ để biểu thị hành động đã tác động lên người hoặc sự vật xác định, làm thay đổi vị trí (qua bổ ngữ xu hướng) hoặc làm thay đổi/đạt đến một trạng thái nhất định (qua bổ ngữ trạng thái). Lưu ý động từ trong câu chữ '把' không được đứng trơ trọi một mình mà bắt buộc phải mang theo các thành phần bổ ngữ này.
你把电视的声音开得太大了。 – Bạn bật tiếng ti vi to quá rồi.
他把花搬进来了吗? – Anh ấy đã bê hoa vào chưa?
Bài học: HSK3 · 小明的生日晚会 – Tiệc sinh nhật của Tiểu Minh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “把” 12
- 把握bǎwò BẢ ÁCnắm bắt; nắm giữ; nắm bắt (cơ hội)HSK5
- 把戏bǎxì BẢ HÍtrò hề; trò ảo thuật; mánh khóeHSK5
- 扫把sàobǎ TẢO BẢcái chổi; chổi quét nhàHSK5
- 把持bǎchíthao túng; lũng đoạn; nắm giữ độc quyềnHSK6
- 火把huǒbǎ HỎA BẢbó đuốc; đuốcHSK6
- 手把shǒubà THỦ BẢtay cầm; tay nắm; quai cầmHSK6
- 把柄bǎbǐng BẢ BÍNHcán; tay cầm; cớHSK7–9
- 把关bǎguān BẢ QUANkiểm tra nghiêm ngặt; giữ cửa; canh gác cửa ảiHSK7–9
- 把手bǎshou BẢ THỦtay cầm; tay nắm; quaiHSK7–9
- 门把ménbǎ MÔN BẢtay nắm cửa
- 一把抓yībǎzhuāôm đồm hết; vơ đũa cả nắm; ôm hết việc vào mìnhHSK6
- 门把手ménbǎshou MÔN BẢ THỦtay nắm cửa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
