Chuyển đến nội dung
把

bǎ

Hán Việt: BẢ

Giới từLượng từĐộng từ

HSK3Lượng từ: 把Bộ: 扌7 nét

1Giới từ

  1. đem
  2. lấy (dùng trong câu chữ 把 để đưa tân ngữ lên trước động từ)
  3. đem, lấy (giới từ câu chữ 把)
  4. đem, lấy (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)

Ví dụ

  1. 请把书给我。

    Qǐng bǎ shū gěi wǒ.Làm ơn đưa sách cho tôi.

  2. 他把作业做完了。

    Tā bǎ zuòyè zuò wán le.Anh ấy đã làm xong bài tập rồi.

2Lượng từ

  1. cái
  2. chiếc (dùng cho vật có tay cầm hoặc nắm được)
  3. chiếc, cái (vật có cán, tay cầm)
  4. nắm, cái nắm (động tác tay)
  5. nắm, cái (lượng từ động tác tay)
  6. cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm)

Ví dụ

  1. 桌上有一把剪刀。

    Zhuō shang yǒu yì bǎ jiǎndāo.Trên bàn có một chiếc kéo.

  2. 我有一把雨伞。

    Wǒ yǒu yì bǎ yǔsǎn.Tôi có một chiếc ô.

3Động từ

  1. cầm
  2. nắm
  3. giữ

Ví dụ

  1. 一把抓住他的手。

    Yì bǎ zhuāzhù tā de shǒu.Một tay nắm chặt lấy tay anh ấy.

  2. 妈妈把着孩子的手教他写字。

    Māma bǎ zhe háizi de shǒu jiāo tā xiězì.Mẹ nắm tay con dạy con tập viết chữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 把关 bǎguānkiểm tra gắt gao, nắm chốt
  • 一把伞 yì bǎ sǎnmột chiếc ô
  • 一把刀 yì bǎ dāomột con dao
  • 一把椅子 yì bǎ yǐzimột chiếc ghế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

介词,引出动作的对象;量词,用于有柄的器物或抓在手里的东西;动词,握持。

Ghi chú: Bên trái là bộ tài gảy 扌 (cầm nắm bằng tay), bên phải là chữ 巴 ghi âm đọc bǎ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Câu chữ 把 dùng để nhấn mạnh động tác làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của tân ngữ. VD: 我把作业做完了。– Tôi đã làm xong bài tập rồi.

Số từ + 把 + Danh từ (có tay cầm)

Làm lượng từ cho các vật có cán hoặc tay cầm như ô, ghế, dao kéo. VD: 一把雨伞。– Một cái ô.

主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点

Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.

我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.

老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

主语 + 把 + 宾语₁ + 动词 + 给 + 宾语₂

Cấu trúc này biểu thị việc người nói thực hiện một hành động làm cho sự vật (tân ngữ 1) chuyển dịch quyền sở hữu hoặc chuyển giao đến tay người tiếp nhận (tân ngữ 2). Các động từ thường đi cùng mẫu câu này gồm có: 还 (trả), 送 (tặng), 带 (mang), 寄 (gửi), 借 (cho mượn)...

你明天再把书还给我。 – Ngày mai em mang trả lại sách cho cô nhé.

我把礼物送给她了。 – Mình đã đem món quà tặng cho bạn ấy rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ xu hướng / Bổ ngữ trạng thái

Cấu trúc câu chữ '把' dùng bổ ngữ xu hướng hoặc bổ ngữ trạng thái ở sau động từ để biểu thị hành động đã tác động lên người hoặc sự vật xác định, làm thay đổi vị trí (qua bổ ngữ xu hướng) hoặc làm thay đổi/đạt đến một trạng thái nhất định (qua bổ ngữ trạng thái). Lưu ý động từ trong câu chữ '把' không được đứng trơ trọi một mình mà bắt buộc phải mang theo các thành phần bổ ngữ này.

你把电视的声音开得太大了。 – Bạn bật tiếng ti vi to quá rồi.

他把花搬进来了吗? – Anh ấy đã bê hoa vào chưa?

Bài học: HSK3 · 小明的生日晚会 – Tiệc sinh nhật của Tiểu Minh

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

把

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “把” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1