1Danh từ
- bản thảo viết tay
- bản thảo gốc
Ví dụ
Túshūguǎn shōucáng le Lǔ Xùn xiānsheng de dàliàng shǒugǎo.
Thư viện lưu giữ một lượng lớn bản thảo viết tay của Lỗ Tấn.
Zhè bù xiǎoshuō de shǒugǎo chàdiǎn zài huǒzāi zhōng bèi shāohuǐ.
Bản thảo của cuốn tiểu thuyết này suýt nữa đã bị thiêu rụi trong trận hỏa hoạn.
Zhuānjiā zhèngzài jiàndìng zhè fèn shǒugǎo de zhēnwěi.
Các chuyên gia đang giám định tính thật giả của bản thảo này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
作者亲笔写的文章、著述等稿件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保存 / 整理 + 手稿
kết hợp động từ biểu thị việc lưu trữ hoặc sắp xếp bản thảo viết tay. VD: 他花了一年时间整理父亲的手稿。– Ông ấy đã dành một năm để chỉnh lý bản thảo của cha mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
