Từ điển chưa có mục “稿”. Pinyin tham khảo: gǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “稿” 7
- 草稿cǎogǎobản nháp; bản thảo sơ bộHSK5
- 稿件gǎojiàn HẢO KIỆNbản thảo; bài viết (gửi đăng báo, tạp chí); bản thảo, bài viếtHSK6
- 稿子gǎozi HẢO TỬbản thảo; bài viết; dự tínhHSK6
- 手稿shǒugǎo THỦ THẢObản thảo viết tay; bản thảo gốcHSK6
- 原稿yuángǎobản thảo gốc; bản gốcHSK6
- 投稿tóugǎo ĐẦU CẢOgửi bài; nộp bản thảo (cho báo chí, nhà xuất bản)HSK7–9
- 审稿人shěngǎorénngười bình duyệt bản thảo; người duyệt bài; phản biện khoa họcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
