1Danh từ
- khoan tay
- máy khoan cầm tay
Ví dụ
Gōngrénmen yòng shǒuzuàn zài mùbǎn shang dǎ kǒng.
Các công nhân dùng khoan tay để khoan lỗ trên tấm gỗ.
Tā ná chū yì bǎ shǒuzuàn kāishǐ xiū yǐzi.
Anh ấy lấy ra một cái khoan tay và bắt đầu sửa ghế.
Zhè bǎ shǒuzuàn yǐjīng shēngxiù le.
Cây khoan tay này đã bị gỉ sét rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手操作的轻便钻孔工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 手钻 + 打孔/钻孔
dùng khoan tay để khoan lỗ. VD: 他用手钻在墙上打孔。– Anh ấy dùng khoan tay khoan một lỗ trên tường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
