Chuyển đến nội dung
手锯手鋸

shǒujù

Hán Việt: THỦ CỨ

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cưa tay
  2. cưa cầm tay

Ví dụ

  1. 他用手锯把木板锯成两半。

    Tā yòng shǒujù bǎ mùbǎn jù chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng cưa tay cưa tấm ván thành hai nửa.

  2. 这把手锯很锋利,使用时要小心。

    Zhè bǎ shǒujù hěn fēnglì, shǐyòng shí yào xiǎoxīn.Chiếc cưa tay này rất sắc bén, khi dùng phải cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把手锯 yī bǎ shǒujùmột chiếc cưa tay
  • 锋利的手锯 fēnglì de shǒujùcưa tay sắc bén
  • 木工手锯 mùgōng shǒujùcưa tay làm mộc
  • 使用手锯 shǐyòng shǒujùsử dụng cưa tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手操作的小型锯子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 手锯 + động từ

Dùng cưa tay để thực hiện hành động. VD: 用手锯锯木头。– Dùng cưa tay để cưa gỗ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
锯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1