1Danh từ
- cái cưa
Ví dụ
2Động từ
- cưa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用薄钢片制成有齿的截割木材或金属等的工具;也指用锯截割。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 锯 + động từ
dùng cưa để làm gì. VD: 用锯把木头锯开。– Dùng cưa để cưa đôi khúc gỗ.
把 + tân ngữ + 锯断/锯掉
cưa đứt / cưa bỏ vật gì. VD: 把树枝锯掉。– Cưa bỏ cành cây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “锯” 10
- 电锯diànjùcưa máy; cưa điệnHSK5
- 钢锯gāngjù CƯƠNG CỨcưa sắt; cưa kim loạiHSK6
- 链锯liànjù LIÊN CỨcưa xích; cưa máy cầm tayHSK6
- 锯末jùmò CỨ MẠTmạt cưa; mùn cưa
- 手锯shǒujù THỦ CỨcưa tay; cưa cầm tay
- 线锯xiànjù TUYẾN CỨcưa lọng; cưa dây
- 前锯肌qiánjùjīcơ răng trước; cơ răng cưa trướcHSK6
- 钢丝锯gāngsījù CƯƠNG TI CỰcưa lọng; cưa dây thép
- 锯齿形jùchǐxíng CỨ XỈ HÌNHhình răng cưa
- 锯棕榈jùzōnglǘ CỨ TÔNG LƯcọ lùn; cây cọ lùn Bắc Mỹ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
