1Danh từ
- tài trí
- tài năng và trí tuệ
Ví dụ
Wǒmen yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de cáizhì.
Chúng ta cần phát huy trọn vẹn tài trí của mình.
Qīngniánrén yīnggāi bǎ cáizhì gòngxiàn gěi zǔguó.
Thanh niên nên cống hiến tài trí cho tổ quốc.
Tā de cōngmíng cáizhì shēn shòu lǐngdǎo shǎngshí.
Tài năng và trí tuệ thông minh của anh ấy được lãnh đạo đánh giá rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
才能和智慧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥 + 才智
Đem năng lực trí tuệ ra sử dụng, phát huy tài năng. VD: 让他发挥才智。– Hãy để anh ấy phát huy tài trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
