Chuyển đến nội dung
才才 / 纔

cái

Hán Việt: TÀI

Phó từDanh từ

HSK3

1Phó từ

  1. mới (chỉ hành động xảy ra muộn, chậm)
  2. chỉ
  3. mới (số lượng ít)
  4. mới (muộn, khó khăn)
  5. mới, mãi mới

Ví dụ

  1. 你怎么现在才来?

    Nǐ zěnme xiànzài cái lái?Sao bây giờ bạn mới đến?

  2. 他才八岁就学琴了。

    Tā cái bā suì jiù xué qín le.Cậu ấy mới tám tuổi đã học đàn rồi.

2Danh từ

  1. tài
  2. tài năng

Ví dụ

  1. 他真是个人才。

    Tā zhēn shì gè réncái.Anh ấy thật là một nhân tài.

  2. 她有貌又有才。

    Tā yǒu mào yòu yǒu cái.Cô ấy vừa có sắc lại vừa có tài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现在才 xiànzài cáibây giờ mới
  • 才来 cái láimới đến
  • 刚才是 gāngcái shìvừa nãy là
  • 有才 yǒu cáicó tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示事情发生得晚或数量少;也指才能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

thời gian / điều kiện + 才 + động từ

Biểu thị hành động xảy ra muộn hoặc khi có điều kiện mới thực hiện được. VD: 我昨天晚上十二点才睡觉。– Tối qua 12 giờ tôi mới đi ngủ.

Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ

Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).

银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.

刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

刚才 và 刚刚

Cả hai đều biểu thị thời gian cách hiện tại không lâu, nhưng có từ tính và cách dùng khác nhau: '刚才' là danh từ chỉ thời gian, chỉ vài phút hoặc khoảng thời gian rất ngắn ngay trước lúc nói, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ, có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ (刚才的事/刚才的电话). '刚刚' là phó từ chỉ thời gian, đứng sau chủ ngữ và trước động từ, biểu thị hành động vừa mới xảy ra theo cảm nhận chủ quan của người nói (có thể là vài phút, vài ngày, thậm chí vài tháng), phía sau có thể đi cùng từ chỉ số lượng / thời lượng.

刚才的电话是妈妈打来的。 – Cuộc điện thoại vừa nãy là mẹ gọi đến.

我刚刚在手机上学了包饺子。 – Tôi vừa mới học gói sủi cảo trên điện thoại.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

才

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “才” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1