Chuyển đến nội dung
扎根

zhāgēn

Hán Việt: TRÁ CĂN

HSK7–9

1Động từ

  1. bén rễ
  2. cắm rễ
  3. bám rễ
  4. gắn bó sâu sắc
  5. định cư lâu dài

Ví dụ

  1. 这种植物能在干旱的沙漠中扎根生长。

    Zhè zhǒng zhíwù néng zài gānhàn de shāmò zhōng zhāgēn shēngzhǎng.

    Loài thực vật này có thể bén rễ phát triển trong sa mạc khô cằn.

  2. 他大学毕业后选择扎根基层,服务乡村。

    Tā dàxué bìyè hòu xuǎnzé zhāgēn jīcéng, fúwù xiāngcūn.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã chọn bám rễ ở cơ sở để phục vụ nông thôn.

  3. 传统文化已经深深扎根于人民心中。

    Chuántǒng wénhuà yǐjīng shēnshēn zhāgēn yú rénmín xīnzhōng.

    Văn hóa truyền thống đã ăn sâu bám rễ trong lòng người dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扎根基层 zhāgēn jīcénggắn bó với cơ sở
  • 扎根农村 zhāgēn nóngcūnbám rễ ở nông thôn
  • 深深扎根 shēnshēn zhāgēnbám rễ sâu xa, ăn sâu bám rễ
  • 扎根群众 zhāgēn qúnzhònggắn bó mật thiết với quần chúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物的根往土里生长;比喻深入进去,打下牢固基础。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扎根于 + danh từ/nơi chốn

Bám rễ ở đâu, ăn sâu vào đâu. VD: 这一理念深深扎根于中国文化。– Quan niệm này ăn sâu bám rễ trong văn hóa Trung Quốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扎
根

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1