1Động từ
- hạ trại
- cắm trại
- đóng quân
Ví dụ
Tiānhēi qián, dēngshānduì zài shānjiǎoxià zhāyíng xiūxi.
Trước khi trời tối, đội leo núi đã hạ trại nghỉ ngơi ở chân núi.
Shìbīngmen zài xiǎohé biān āndùn bìng zhāyíng.
Binh lính nghỉ chân và hạ trại bên bờ suối nhỏ.
Wǒmen juédìng zài húbiān de gāodì shang zhāyíng.
Chúng tôi quyết định cắm trại trên vùng đất cao ven hồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搭起帐篷驻扎军队或野外宿营。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 扎营
hạ trại hoặc cắm trại ở một vị trí nào đó. VD: 在山谷扎营 – hạ trại trong thung lũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
