Chuyển đến nội dung
打孔

dǎkǒng

Hán Việt: ĐẢ KHỔNG

HSK5

1Động từ

  1. đục lỗ
  2. bấm lỗ
  3. khoan lỗ

Ví dụ

  1. 请在纸张左侧打孔。

    Qǐng zài zhǐzhāng zuǒcè dǎkǒng.

    Xin hãy bấm lỗ ở mép trái của tờ giấy.

  2. 这张票已经被打孔了。

    Zhè zhāng piào yǐjīng bèi dǎkǒng le.

    Tấm vé này đã bị bấm lỗ rồi.

  3. 工人正在墙上打孔安装支架。

    Gōngrén zhèngzài qiáng shang dǎkǒng ānzhuāng zhījià.

    Công nhân đang khoan lỗ trên tường để lắp giá đỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打孔机 dǎkǒngjīmáy bấm lỗ/đục lỗ
  • 打孔装订 dǎkǒng zhuāngdìngđục lỗ đóng gáy
  • 在墙上打孔 zài qiáng shang dǎkǒngkhoan lỗ trên tường
  • 打孔卡 dǎkǒngkǎthẻ đục lỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用工具在物体上弄出孔洞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + danh từ nơi chốn + 打孔

đục/khoan lỗ ở đâu. VD: 在木板上打孔。– Khoan lỗ trên tấm gỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
孔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1