Chuyển đến nội dung
打洞

dǎdòng

Hán Việt: ĐẢ ĐỘNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. khoan lỗ
  2. đục lỗ
  3. đào hang

Ví dụ

  1. 老鼠在墙角打了一个洞。

    Lǎoshǔ zài qiángjiǎo dǎ le yí gè dòng.Chuột đã đào một cái hang ở góc tường.

  2. 安装架子前需要在墙上打洞。

    Ānzhuāng jiàzi qián xūyào zài qiáng shàng dǎdòng.Trước khi lắp giá đỡ cần phải khoan lỗ trên tường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在墙上打洞 zài qiáng shàng dǎdòngkhoan lỗ trên tường
  • 打洞机 dǎdòngjīmáy đục lỗ, kìm bấm lỗ
  • 老鼠打洞 lǎoshǔ dǎdòngchuột đào hang
  • 机器打洞 jīqì dǎdòngmáy khoan lỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在物体表面或内部穿凿出孔隙;动物在地下或墙里挖洞穴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上 + 打洞

Khoan hoặc đục lỗ trên bề mặt nào đó. VD: 在木板上打洞。– Đục lỗ trên tấm gỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
洞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1