1Động từ
- đập lúa
- tuốt lúa
Ví dụ
Qiūshōu hòu, nóngmínmen zài dǎgǔchǎng shang mángzhe dǎgǔ.
Sau vụ thu hoạch mùa thu, những người nông dân bận rộn tuốt lúa trên sân đập lúa.
Yǐqián rénmen yòng shuāngshǒu dǎgǔ, xiànzài yòng jīqì.
Trước đây người ta đập lúa bằng tay, bây giờ dùng máy móc.
Tàiyáng chūlái hòu, quánjiā kāishǐ dǎgǔ.
Sau khi mặt trời mọc, cả nhà bắt đầu đập lúa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脱去谷类作物的颗粒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地点 + 打谷
Biểu thị nơi chốn thực hiện việc đập lúa. VD: 他们在场院里打谷。– Họ đang tuốt lúa trong sân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
