Từ điển chưa có mục “谷”. Pinyin tham khảo: gǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “谷” 10
- 打谷dǎgǔđập lúa; tuốt lúaHSK5
- 谷壳gǔké CỐC XÁCvỏ trấu; vỏ thócHSK6
- 低谷dīgǔ ĐÊ CỐCvực sâu; giai đoạn suy thoái; điểm trũngHSK7–9
- 谷物gǔwù CỐC VẬTngũ cốc; hoa màuHSK7–9
- 山谷shāngǔ SƠN CỐCthung lũng; khe núi; hẻm núiHSK7–9
- 峡谷xiágǔ HIỆP CỐChẻm núi; hẻm vựcHSK7–9
- 谷仓gǔcāng CỐC THƯƠNGkho thóc; kho lúa; vựa lúa
- 溪谷xīgǔkhe suối; thung lũng suối
- 谷氨酸gǔānsuān CỐC AM TOANaxit glutamic; axit glutamic (thành phần vị ngọt của mì chính)
- 裂谷热liègǔrè LIỆT CỐC NHIỆTsốt Thung lũng Rift
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
