1Động từ
- đùa nghịch
- nô đùa
- chơi đùa (vừa đấm đá vừa cười giỡn)
- cãi cọ đánh lộn
- ẩu đả ầm ĩ
Ví dụ
Jǐ ge xiǎoháizi zài cāochǎng shang zhuīzhú dǎnào.
Mấy đứa trẻ đang rượt đuổi nô đùa trên sân bãi.
Shàngkè shíjiān qǐng búyào zài zǒuláng lǐ dǎnào.
Trong giờ học xin đừng đùa nghịch ở hành lang.
Tāmen liǎ suīrán jīngcháng dǎnào, dàn gǎnqíng fēicháng hǎo.
Hai đứa tụi nó tuy hay đùa nghịch trêu ghẹo nhau nhưng tình cảm rất gắn bó.
Gébì fūqī liǎ jīngcháng wèile suǒshì dǎnào bùxiū.
Vợ chồng nhà bên cạnh thường cãi cọ đánh đấm không dứt vì những chuyện vụn vặt.
Yǒu shénme huà hǎohǎo shuō, bié zài zhèlǐ dǎnào diūrén.
Có chuyện gì thì nói năng đàng hoàng, đừng ẩu đả ở đây làm mất mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争吵打架;或是指争斗嬉闹、玩耍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai + 打闹
Đùa giỡn, nô đùa cùng ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
