Chuyển đến nội dung
打闹打鬧

dǎnào

Hán Việt: ĐẢ NÁO

1Động từ

  1. đùa nghịch
  2. nô đùa
  3. chơi đùa (vừa đấm đá vừa cười giỡn)
  4. cãi cọ đánh lộn
  5. ẩu đả ầm ĩ

Ví dụ

  1. 几个小孩子在操场上追逐打闹。

    Jǐ ge xiǎoháizi zài cāochǎng shang zhuīzhú dǎnào.

    Mấy đứa trẻ đang rượt đuổi nô đùa trên sân bãi.

  2. 上课时间请不要在走廊里打闹。

    Shàngkè shíjiān qǐng búyào zài zǒuláng lǐ dǎnào.

    Trong giờ học xin đừng đùa nghịch ở hành lang.

  3. 他们俩虽然经常打闹,但感情非常好。

    Tāmen liǎ suīrán jīngcháng dǎnào, dàn gǎnqíng fēicháng hǎo.

    Hai đứa tụi nó tuy hay đùa nghịch trêu ghẹo nhau nhưng tình cảm rất gắn bó.

  4. 隔壁夫妻俩经常为了琐事打闹不休。

    Gébì fūqī liǎ jīngcháng wèile suǒshì dǎnào bùxiū.

    Vợ chồng nhà bên cạnh thường cãi cọ đánh đấm không dứt vì những chuyện vụn vặt.

  5. 有什么话好好说,别在这里打闹丢人。

    Yǒu shénme huà hǎohǎo shuō, bié zài zhèlǐ dǎnào diūrén.

    Có chuyện gì thì nói năng đàng hoàng, đừng ẩu đả ở đây làm mất mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嬉戏打闹 xīxì dǎnàovui vẻ đùa nghịch
  • 追逐打闹 zhuīzhú dǎnàođuổi bắt nô đùa
  • 打闹不休 dǎnào bùxiūcãi lộn đánh nhau không dứt
  • 相互打闹 xiānghù dǎnàonô đùa lẫn nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

争吵打架;或是指争斗嬉闹、玩耍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai + 打闹

Đùa giỡn, nô đùa cùng ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
闹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1