Chuyển đến nội dung
闹閙 / 鬧

nào

Hán Việt: NÁO

Tính từĐộng từ

HSK5Bộ: 门8 nét

1Tính từ

  1. ồn ào
  2. náo nhiệt
  3. làm ầm ĩ, gây chuyện
  4. làm ầm ĩ, gây chuyện, náo loạn

Ví dụ

  1. 这里太闹了,我们换个安静的地方吧。

    Zhèlǐ tài nào le, wǒmen huàn gè ānjìng de dìfang ba.Ở đây ồn ào quá, chúng ta đổi sang chỗ yên tĩnh hơn đi.

  2. 大街上又吵又闹,根本睡不着。

    Dàjiē shang yòu chǎo yòu nào, gēnběn shuì bù zháo.Trên phố vừa ồn vừa náo loạn, căn bản không ngủ được.

2Động từ

  1. quấy phá
  2. làm ồn
  3. gây rối
  4. phát sinh
  5. xảy ra (bệnh tật, thiên tai...)

Ví dụ

  1. 小孩子别再闹了。

    Xiǎoháizi bié zài nào le.Trẻ con đừng quấy nữa.

  2. 他这几天闹肚子。

    Tā zhè jǐ tiān nào dùzi.Mấy ngày nay anh ấy bị đau bụng tiêu chảy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闹情绪 nào qíngxùdỗi hờn, sinh tâm trạng
  • 闹矛盾 nào máodùnnảy sinh mâu thuẫn
  • 闹笑话 nào xiàohuagây trò cười, bẽ mặt
  • 闹肚子 nào dùziđau bụng đi ngoài
  • 打闹 dǎnàonô đùa, đùa nghịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不安静;吵闹;发生、发作(多指灾害、病痛等)。

Ghi chú: Bên ngoài là bộ Môn (门 - cửa cổng), bên trong là chữ Thị (市 - chợ búa); chợ họp trước cửa nhà thì rất ồn ào náo nhiệt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闹 + tân ngữ (bệnh tật/vấn đề khó chịu)

Động từ '闹' biểu thị trải qua hoặc phát sinh điều phiền toái, bệnh tật. VD: 闹灾 – xảy ra thiên tai.

跟/和……闹矛盾/闹别扭

Bất hòa hoặc mâu thuẫn với ai. VD: 他跟同事闹矛盾了。– Anh ấy xảy ra mâu thuẫn với đồng nghiệp.

有A有B

Cụm từ cố định biểu thị sự phong phú, đa dạng hoặc có nhiều trạng thái khác nhau cùng tồn tại. Trong đó, A và B thường là từ đơn âm tiết (đôi khi là song âm tiết), có ý nghĩa liên quan, tương đồng hoặc trái ngược nhau.

这里有山有水,风景很美。 – Ở đây có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.

公园里有大人有孩子,特别热闹。 – Trong công viên có người lớn có trẻ con, vô cùng náo nhiệt.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “闹” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1