Chuyển đến nội dung
打雪仗

dǎ xuězhàng

Hán Việt: ĐẢ TUYẾT TRƯỢNG

HSK5Lượng từ: 场

1Động từ

  1. ném tuyết, đánh trận tuyết

Ví dụ

  1. 一下大雪,操场上便热闹起来,同学们都出来打雪仗。

    Yí xià dàxuě, cāochǎng shang biàn rènào qǐlái, tóngxuémen dōu chūlái dǎ xuězhàng.

    Tuyết lớn vừa rơi, sân bóng liền rộn ràng hẳn lên, học sinh đều ùa ra ném bóng tuyết.

  2. 冬天最开心的事就是和朋友们一起打雪仗、堆雪人。

    Dōngtiān zuì kāixīn de shì jiù shì hé péngyoumen yìqǐ dǎ xuězhàng, duī xuěrén.

    Điều vui nhất mùa đông là được cùng bạn bè chơi ném tuyết và đắp người tuyết.

  3. 下课后,孩子们在院子里兴奋地打起雪仗来。

    Xiàkè hòu, háizimen zài yuànzi lǐ xīngfèn de dǎ qǐ xuězhàng lai.

    Sau giờ học, lũ trẻ hào hứng chơi trò ném tuyết ngoài sân.

2Cụm động từ

  1. ném bóng tuyết, đánh trận tuyết

Ví dụ

  1. 小时候每当下雪,我们都会和小伙伴一起去打雪仗。

    Xiǎoshíhou měidāng xiàxuě, wǒmen dōu huì hé xiǎohuǒbàn yìqǐ qù dǎ xuězhàng.

    Hồi nhỏ cứ mỗi lần tuyết rơi là chúng tôi lại cùng bạn bè đi ném tuyết.

  2. 下雪天孩子们最喜欢跑到院子里堆雪人、打雪仗。

    Xiàxuě tiān háizimen zuì xǐhuan pǎo dào yuànzi lǐ duī xuěrén, dǎ xuězhàng.

    Những ngày tuyết rơi trẻ con thích nhất là chạy ra sân đắp người tuyết và ném bóng tuyết.

    Từ mục 堆

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出去打雪仗 chūqu dǎ xuězhàngra ngoài chơi ném tuyết
  • 一起打雪仗 yìqǐ dǎ xuězhàngcùng chơi ném tuyết
  • 打雪仗堆雪人 dǎ xuězhàng duī xuěrénném tuyết và đắp người tuyết
  • 在雪地里打雪仗 zài xuědì lǐ dǎ xuězhàngchơi ném tuyết trên bãi tuyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把雪团成球互相投掷的冬季游戏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai đó + 打雪仗

chơi ném tuyết với ai. VD: 我们和邻居的孩子打雪仗。– Chúng tôi chơi ném tuyết với mấy đứa trẻ nhà hàng xóm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
雪
仗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1