1Động từ
- ném tuyết, đánh trận tuyết
Ví dụ
Yí xià dàxuě, cāochǎng shang biàn rènào qǐlái, tóngxuémen dōu chūlái dǎ xuězhàng.
Tuyết lớn vừa rơi, sân bóng liền rộn ràng hẳn lên, học sinh đều ùa ra ném bóng tuyết.
Dōngtiān zuì kāixīn de shì jiù shì hé péngyoumen yìqǐ dǎ xuězhàng, duī xuěrén.
Điều vui nhất mùa đông là được cùng bạn bè chơi ném tuyết và đắp người tuyết.
Xiàkè hòu, háizimen zài yuànzi lǐ xīngfèn de dǎ qǐ xuězhàng lai.
Sau giờ học, lũ trẻ hào hứng chơi trò ném tuyết ngoài sân.
2Cụm động từ
- ném bóng tuyết, đánh trận tuyết
Ví dụ
Xiǎoshíhou měidāng xiàxuě, wǒmen dōu huì hé xiǎohuǒbàn yìqǐ qù dǎ xuězhàng.
Hồi nhỏ cứ mỗi lần tuyết rơi là chúng tôi lại cùng bạn bè đi ném tuyết.
Xiàxuě tiān háizimen zuì xǐhuan pǎo dào yuànzi lǐ duī xuěrén, dǎ xuězhàng.
Những ngày tuyết rơi trẻ con thích nhất là chạy ra sân đắp người tuyết và ném bóng tuyết.
Từ mục 堆
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把雪团成球互相投掷的冬季游戏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai đó + 打雪仗
chơi ném tuyết với ai. VD: 我们和邻居的孩子打雪仗。– Chúng tôi chơi ném tuyết với mấy đứa trẻ nhà hàng xóm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
