Chuyển đến nội dung
打鱼打魚

dǎ yú

Hán Việt: ĐẢ NGƯ

Cụm động từ

HSK1

1Cụm động từ

  1. bắt cá, đánh cá

Ví dụ

  1. 三天打鱼,两天晒网。

    Sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng.Ba ngày bắt cá, hai ngày phơi lưới (bữa đực bữa cái).

  2. 这里的渔民每天早上去打鱼。

    Zhèlǐ de yúmín měitiān zǎoshang qù dǎ yú.Ngư dân ở đây mỗi sáng đều đi đánh cá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出海打鱼 chū hǎi dǎ yúra biển đánh cá
  • 下河打鱼 xià hé dǎ yúxuống sông bắt cá
  • 打鱼为生 dǎ yú wéi shēngsống bằng nghề đánh cá
  • 去打鱼 qù dǎ yúđi đánh cá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捕捉鱼类;捕鱼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + địa điểm + 打鱼

đi đến nơi nào đó để bắt/đánh cá. VD: 到湖里打鱼。– Ra hồ đánh cá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1