1Danh từ
- giá đỡ
- giá đỡ chịu lực
- khung đỡ
Ví dụ
Gōngrén zhèngzài gěi kōngtiáo ānzhuāng jīnshǔ tuōjià.
Công nhân đang lắp giá đỡ kim loại cho máy điều hoà.
Zhè ge tuōjià de chéngzhòng nénglì fēicháng qiáng.
Khả năng chịu tải của giá đỡ này rất tốt.
Nǐ xūyào mǎi yí ge shǒujī tuōjià gùdìng zài chē shang.
Bạn cần mua một cái giá đỡ điện thoại để cố định trên xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来支撑或承载其他构件、物体的支架。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装 / 固定 + 托架
Hành động lắp đặt hoặc gắn chặt giá đỡ vào một bề mặt. VD: 在墙上安装托架。– Lắp giá đỡ lên tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
