Chuyển đến nội dung
架

jià

Hán Việt: GIÁ

Danh từĐộng từLượng từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. giá
  2. khung
  3. kệ

Ví dụ

  1. 书架上摆满了书。

    Shūjià shang bǎi mǎn le shū.Trên giá sách bày đầy sách.

  2. 他戴着一副黑框眼镜架。

    Tā dài zhe yí fù hēikuàng yǎnjìngjià.Anh ấy đeo một gọng kính viền đen.

2Động từ

  1. đánh nhau
  2. cãi nhau

Ví dụ

  1. 他们俩又吵架了。

    Tāmen liǎ yòu chǎojià le.Hai người họ lại cãi nhau rồi.

  2. 好朋友之间有什么话好好说,别打架。

    Hǎo péngyou zhījiān yǒu shénme huà hǎohāo shuō, bié dǎjià.Bạn bè tốt với nhau có gì thì bình tĩnh nói, đừng đánh nhau.

3Lượng từ

  1. chiếc
  2. cái (máy bay, đàn piano...)

Ví dụ

  1. 天空中飞过一架飞机。

    Tiānkōng zhōng fēi guò yí jià fēijī.Trên bầu trời bay qua một chiếc máy bay.

  2. 客厅里放着一架旧钢琴。

    Kètīng lǐ fàng zhe yí jià jiù gāngqín.Trong phòng khách đặt một chiếc đàn dương cầm cũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吵架 chǎojiàcãi nhau
  • 打架 dǎjiàđánh nhau
  • 书架 shūjiàgiá sách
  • 一架飞机 yí jià fēijīmột chiếc máy bay
  • 劝架 quànjiàcan ngăn (đánh/cãi nhau)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

搁置东西的器具;打架或吵架;量词,用于机器、乐器等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + 某人 + 吵架 / 打架

Cãi nhau hoặc đánh nhau với ai đó.

Nơi chốn/thời gian + 有/V + người/vật

(Học ở bài 13.) Nơi chốn (+ từ phương vị) đứng đầu câu, rồi 有, rồi người / vật: 床上有一件红衣服! Dùng để miêu tả ở đâu có gì (vật mới nhắc tới, thường có số lượng); vật đã biết ở đâu thì dùng 在: 椅子在桌子后边。 Lỗi hay gặp: thêm 在 ở đầu – 在床上有… ✗ → 床上有…

他坐在桌子前边,桌子上有一个白色的杯子,杯子里有茶。 – Cậu ngồi trước bàn, trên bàn có một chiếc cốc màu trắng, trong cốc có trà.

桌子的东边有一个书架,书架上有很多书。 – Phía đông của bàn có một giá sách, trên giá có rất nhiều sách.

Bài học: HSK1 · 总复习(三) – Ôn tập tổng hợp 3

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

架

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “架” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1