1Danh từ
- móc cài
- khóa cài
- vòng móc
- khoen khóa
Ví dụ
Bèibāo shang de kòuhuán huài le, xūyào huàn yí gè xīn de.
Móc cài trên ba lô hỏng rồi, cần phải đổi cái mới.
Ānquándài de jīnshǔ kòuhuán bìxū suǒjǐn yǐ quèbǎo ānquán.
Khóa cài kim loại của dây an toàn phải được cài chặt để đảm bảo an toàn.
Dēngshān qián yídìng yào zǐxì jiǎnchá suǒyǒu de kòuhuán.
Trước khi leo núi nhất định phải kiểm tra kỹ toàn bộ các móc khóa cài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来扣住、连接或固定物体两端的环状扣具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扣紧 / 解开 + 扣环
Biểu thị thao tác gài chặt hoặc tháo mở vòng khóa/móc cài. VD: 请先把扣环扣紧。– Xin hãy gài chặt móc khóa trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
