Chuyển đến nội dung
扫兴掃興

sǎoxìng

Hán Việt: TẢO HỨNG

Tính từTính từ, động từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. mất hứng
  2. cụt hứng

Ví dụ

  1. 突然下起大雨,让这次野餐变得很扫兴。

    Tūrán xià qǐ dàyǔ, ràng zhè cì yěcān biàn de hěn sǎoxìng.Đột nhiên đổ mưa to, khiến buổi dã ngoại lần này rất mất hứng.

  2. 大家玩得正开心,你可别说扫兴的话。

    Dàjiā wán de zhèng kāixīn, nǐ kě bié shuō sǎoxìng de huà.Mọi người đang chơi rất vui, cậu đừng nói mấy lời cụt hứng đấy.

2Tính từ, động từ

  1. mất hứng, cụt hứng

Ví dụ

  1. 突然下起大雨,真令人扫兴。

    Tūrán xià qǐ dàyǔ, zhēn lìng rén sǎoxìng.Đột nhiên đổ mưa rào, thật khiến người ta cụt hứng.

  2. 野餐时突然下起了大雨,真是扫兴。

    Yěcān shí tūrán xiàqǐ le dàyǔ, zhēn shì sǎoxìng.Đang đi dã ngoại thì trời bỗng đổ mưa rào, thật là cụt hứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很扫兴 hěn sǎoxìngrất mất hứng
  • 扫兴而归 sǎoxìng ér guīmất hứng ra về
  • 令人扫兴 lìng rén sǎoxìngkhiến người ta cụt hứng
  • 说扫兴话 shuō sǎoxìng huànói lời làm cụt hứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令/让/使 + người + 扫兴

Khiến ai đó mất hứng, cụt hứng. VD: 他的缺席令人扫兴。– Sự vắng mặt của anh ấy khiến mọi người mất hứng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扫
兴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1