1Động từ
- quét
- quét dọn
- quét (mắt nhìn, quét mã QR)
Ví dụ
2V
- quét (mã QR), quét dọn
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用扫帚等除去尘土等;用目光或设备迅速掠过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扫 + mã QR / 地 / phòng
Dùng làm động từ với tân ngữ biểu thị quét sạch vật lý hoặc quét cảm biến công nghệ. VD: 扫码付款。– Quét mã thanh toán.
Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……
Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.
现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.
王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扫” 15
- 打扫dǎsǎo ĐẢ TẢOquét dọn; dọn dẹp; vệ sinhHSK3
- 扫码sǎomǎ TẢO MÃquét mã (mã QR, mã vạch); quét mãHSK4
- 扫把sàobǎ TẢO BẢcái chổi; chổi quét nhàHSK5
- 清扫qīngsǎo THANH TẢOquét dọn; dọn dẹpHSK6
- 扫描sǎomiáo TẢO MIÊUquét (scan); quét ảnhHSK6
- 扫荡sǎodàngquét sạch; tiêu diệt tận gốc; càn quétHSK6
- 扫雷sǎoléirà mìn; phá mìn; quét mìnHSK6
- 扫射sǎoshèbắn quét; xả súng; bắn liên thanhHSK6
- 扫视sǎoshìnhìn lướt qua; đưa mắt nhìn quanh; quét mắt nhìnHSK6
- 扫除sǎochú TẢO TRỪquét dọn; dọn dẹp vệ sinh; quét sạchHSK7–9
- 扫墓sǎomù TẢO MỘtảo mộ; viếng mộHSK7–9
- 扫兴sǎoxìng TẢO HỨNGmất hứng; cụt hứng; mất hứng, cụt hứngHSK7–9
- 扫帚sàozhou TẢO TRỬUcái chổi; chổi quét nhàHSK7–9
- 大扫除dàsǎochú ĐẠI TẢO TRỪtổng vệ sinhHSK4
- 扫雷舰sǎoléijiàntàu quét mìn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
