1Động từ
- bắn quét
- xả súng
- bắn liên thanh
Ví dụ
Jīqiāng xiàng dírén de zhèndì měngliè sǎoshè.
Súng máy bắn xối xả vào trận địa của kẻ địch.
Dǎitú chí qiāng xiàng rénqún fēngkuáng sǎoshè.
Kẻ cướp cầm súng xả điên cuồng vào đám đông.
Zhíshēngjī shang de jīqiāng chíxù sǎoshè dìmiàn mùbiāo.
Súng máy trên trực thăng liên tục bắn quét các mục tiêu mặt đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用机关枪等武器左右转动着连续射击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/朝 + tân ngữ + 扫射
bắn quét, xả súng về hướng nào/mục tiêu nào. VD: 敌人朝树林扫射。– Kẻ địch xả súng vào rừng cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
