Chuyển đến nội dung
射䠶 / 射

shè

Hán Việt: XẠ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bắn
  2. phóng
  3. chiếu
  4. toả ra (ánh sáng, luồng)

Ví dụ

  1. 他举起弓箭向目标射去。

    Tā jǔqǐ gōngjiàn xiàng mùbiāo shè qù.Anh ấy giương cung tên bắn về phía mục tiêu.

  2. 一道强光直射进屋里。

    Yī dào qiángguāng zhí shè jìn wū lǐ.Một luồng ánh sáng mạnh chiếu thẳng vào trong phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用器械把弹丸、箭等推打出去;也指光线等向某一方向照射。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/往 + tân ngữ + 射去

Chỉ hướng bắn hoặc chiếu tới mục tiêu cụ thể. VD: 猎人向野兽射去一箭。– Thợ săn bắn một mũi tên về phía dã thú.

射进/射向 + nơi chốn

Ánh sáng hoặc tia chiếu vào một không gian nào đó. VD: 晨光射进窗户。– Ánh ban mai chiếu qua cửa sổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

射

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “射” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1