1Động từ
- quét sạch
- tiêu diệt tận gốc
- càn quét
Ví dụ
Jūnduì duì dírén cányú shìlì jìnxíng le quánmiàn sǎodàng.
Quân đội đã tiến hành càn quét toàn diện tàn dư của kẻ thù.
Wǒmen yào chèdǐ sǎodàng shèhuì shang de hēi'è shìlì.
Chúng ta phải quét sạch triệt để các thế lực đen tối trong xã hội.
Bàofēngyǔ sǎodàng le zhěnggè yánhǎi cūnzhuāng.
Cơn bão đã càn quét qua toàn bộ ngôi làng ven biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用武力或其他手段彻底肃清、消灭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扫荡 + tân ngữ
tiêu diệt sạch, càn quét cái gì. VD: 扫荡残敌。– Quét sạch tàn quân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
