1Động từ
- nhìn lướt qua
- đưa mắt nhìn quanh
- quét mắt nhìn
Ví dụ
Lǎoshī zǒu shàng jiǎngtái, mùguāng sǎoshì le yíxià quán bān tóngxué.Thầy giáo bước lên bục giảng, ánh mắt nhìn lướt qua cả lớp một lượt.
Tā jǐngtì de sǎoshì zhe sìzhōu, quèdìng méiyǒu wēixiǎn.Anh ấy cảnh giác quét mắt nhìn xung quanh, xác nhận không có nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目光由一处移向另一处,迅速地向四周看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扫视 + tân ngữ
đưa mắt nhìn lướt qua một lượt phạm vi rộng. VD: 扫视了一圈。– Đưa mắt nhìn quanh một vòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
