Chuyển đến nội dung
扰动擾動

rǎodòng

Hán Việt: NHIỄU ĐỘNG

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. làm nhiễu loạn
  2. khuấy động
  3. xáo trộn

Ví dụ

  1. 突然的巨响扰动了森林的宁静。

    Tūrán de jùxiǎng rǎodòng le sēnlín de níngjìng.Tiếng nổ lớn bất ngờ đã khuấy động sự tĩnh lặng của khu rừng.

  2. 外来资本的涌入扰动了本地金融市场。

    Wàilái zīběn de yǒngrù rǎodòng le běndì jīnróng shìchǎng.Dòng vốn nước ngoài ồ ạt đổ vào đã làm xáo trộn thị trường tài chính địa phương.

2Danh từ

  1. sự nhiễu động
  2. sự xáo động
  3. chấn động

Ví dụ

  1. 飞机在高空遭遇了一次强烈的气流扰动。

    Fēijī zài gāokōng zāoyù le yī cì qiángliè de qìliú rǎodòng.Máy bay trên tầng cao đã gặp phải một đợt nhiễu động không khí mạnh.

  2. 任何微小的扰动都会影响实验结果。

    Rènhé wēixiǎo de rǎodòng dōu huì yǐngxiǎng shíyàn jiéguǒ.Bất kỳ sự nhiễu động nhỏ nào cũng sẽ ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气流扰动 qìliú rǎodòngnhiễu động luồng khí
  • 扰动市场 rǎodòng shìchǎnglàm xáo trộn thị trường
  • 受到扰动 shòudào rǎodòngbị quấy nhiễu, bị xáo trộn
  • 外界扰动 wàijiè rǎodòngnhiễu động từ bên ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

骚扰波动;使紊乱或变动,亦指这种状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扰动 + 秩序 / 市场 / 宁静

Động từ mang tân ngữ chỉ trạng thái ổn định đang bị phá vỡ. VD: 扰动社会秩序 – Làm xáo trộn trật tự xã hội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扰
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1