1Danh từ
- kỹ nghệ
- tay nghề
- tài nghệ
- tài nghệ, tay nghề, kỹ năng nghệ thuật
- tay nghề, kỹ nghệ
Ví dụ
Nà wèi lǎo yìrén de diāokè jìyì shífēn gāochāo.
Kỹ nghệ điêu khắc của nghệ nhân già đó vô cùng cao siêu.
Zájì yǎnyuánmen jīngzhàn de jìyì yíngdé le zhènzhèn zhǎngshēng.
Kỹ nghệ điêu luyện của các diễn viên xiếc đã giành được những tràng pháo tay giòn giã.
Tā tōngguò kèkǔ liànxí, búduàn tígāo zìjǐ de pēngrèn jìyì.
Nhờ khổ luyện, anh ấy không ngừng nâng cao tay nghề nấu nướng của mình.
Jīngguò duō nián de kèkǔ zuānyán, tā de zhuànkè jìyì yuèláiyuè jīngzhàn.
Trải qua nhiều năm khổ luyện tìm tòi, tay nghề khắc triện của anh ngày càng điêu luyện.
Lǎo gōngjiàng píngjiè jīngzhàn de tiáosè jìyì, rǎn chū le jíqí chúnzhèng de zǐhóngsè.
Nhờ tay nghề pha màu điêu luyện, người thợ già đã nhuộm ra sắc tím đỏ vô cùng chuẩn xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
富有技巧的艺术或手艺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
技艺 + 高超/精湛
Cụm chủ vị thường dùng để ngợi khen tay nghề hoặc tài năng nghệ thuật xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
