Chuyển đến nội dung
技艺技藝

jìyì

Hán Việt: KỸ NGHỆ

HSK6Lượng từ: 门、项

1Danh từ

  1. kỹ nghệ
  2. tay nghề
  3. tài nghệ
  4. tài nghệ, tay nghề, kỹ năng nghệ thuật
  5. tay nghề, kỹ nghệ

Ví dụ

  1. 那位老艺人的雕刻技艺十分高超。

    Nà wèi lǎo yìrén de diāokè jìyì shífēn gāochāo.

    Kỹ nghệ điêu khắc của nghệ nhân già đó vô cùng cao siêu.

  2. 杂技演员们精湛的技艺赢得了阵阵掌声。

    Zájì yǎnyuánmen jīngzhàn de jìyì yíngdé le zhènzhèn zhǎngshēng.

    Kỹ nghệ điêu luyện của các diễn viên xiếc đã giành được những tràng pháo tay giòn giã.

  3. 他通过刻苦练习,不断提高自己的烹饪技艺。

    Tā tōngguò kèkǔ liànxí, búduàn tígāo zìjǐ de pēngrèn jìyì.

    Nhờ khổ luyện, anh ấy không ngừng nâng cao tay nghề nấu nướng của mình.

  4. 经过多年的刻苦钻研,他的篆刻技艺越来越精湛。

    Jīngguò duō nián de kèkǔ zuānyán, tā de zhuànkè jìyì yuèláiyuè jīngzhàn.

    Trải qua nhiều năm khổ luyện tìm tòi, tay nghề khắc triện của anh ngày càng điêu luyện.

  5. 老工匠凭借精湛的调色技艺,染出了极其纯正的紫红色。

    Lǎo gōngjiàng píngjiè jīngzhàn de tiáosè jìyì, rǎn chū le jíqí chúnzhèng de zǐhóngsè.

    Nhờ tay nghề pha màu điêu luyện, người thợ già đã nhuộm ra sắc tím đỏ vô cùng chuẩn xác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 技艺高超 jìyì gāochāotay nghề siêu đẳng
  • 技艺精湛 jìyì jīngzhànkỹ nghệ điêu luyện
  • 传授技艺 chuánshòu jìyìtruyền dạy tay nghề
  • 传统技艺 chuántǒng jìyìnghề thủ công truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

富有技巧的艺术或手艺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

技艺 + 高超/精湛

Cụm chủ vị thường dùng để ngợi khen tay nghề hoặc tài năng nghệ thuật xuất sắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

技
艺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1