Từ điển chưa có mục “技”. Pinyin tham khảo: jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “技” 17
- 技术jìshù KỸ THUẬTkỹ thuật; tay nghề; chuyên mônHSK4
- 科技kējì KHOA KĨkhoa học công nghệ; khoa học kỹ thuật; khoa học kỹ thuật, công nghệHSK4
- 技能jìnéng KỸ NĂNGkỹ năng; tay nghề; kỹ năng, tay nghềHSK5
- 技工jìgōng KỸ CÔNGthợ kỹ thuật; công nhân kỹ thuậtHSK5
- 技师jìshīkỹ thuật viên; thợ kỹ thuật bậc caoHSK5
- 特技tèjì ĐẶC KĨkỹ xảo đặc biệt; kỹ năng mạo hiểm; động tác nhào lộn đặc biệtHSK5
- 技巧jìqiǎo KĨ XẢOkỹ xảo; kỹ năng; mẹoHSK6
- 技艺jìyì KỸ NGHỆkỹ nghệ; tay nghề; tài nghệHSK6
- 竞技jìngjì CẠNH KĨthi đấu; tranh tài; môn thi đấuHSK7–9
- 绝技juéjì TUYỆT KĨtuyệt kỹ; ngón nghề độc đáoHSK7–9
- 演技yǎnjì DIỄN KỸkỹ năng diễn xuất; diễn xuấtHSK7–9
- 杂技zájì TẠP KỸxiếc; tạp kỹHSK7–9
- 高科技gāokējì CAO KHOA KĨcông nghệ caoHSK5
- 竞技场jìngjìchǎngđấu trường; sân thi đấu; sân vận độngHSK6
- 杂技演员zájìyǎnyuán TẠP KĨ DIỄN VIÊNdiễn viên xiếcHSK5
- 高新技术gāoxīn-jìshù CAO TÂN KĨ THUẬTcông nghệ cao và mới; kỹ thuật caoHSK6
- 一技之长yíjìzhīcháng NHẤT KĨ CHI TRƯỜNGsở trường; chút tài mọn phòng thân; kỹ năng chuyên mônHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
