Chuyển đến nội dung
抄近路

chāojìnlù

Hán Việt: SAO CẬN LỘ

Cụm động từ

1Cụm động từ

  1. đi đường tắt
  2. đi tắt

Ví dụ

  1. 他为了赶时间抄近路穿过了公园。

    Tā wèile gǎn shíjiān chāo jìnlù chuānguò le gōngyuán.Anh ấy đi đường tắt băng qua công viên để kịp giờ.

  2. 抄近路走这条小巷,十分钟就能到。

    Chāo jìnlù zǒu zhè tiáo xiǎoxiàng, shí fēnzhōng jiù néng dào.Đi tắt theo con ngõ này, mười phút là tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抄近路回家 chāo jìnlù huíjiāđi đường tắt về nhà
  • 抄近路赶去 chāo jìnlù gǎn qùđi đường tắt để kịp tới
  • 选择抄近路 xuǎnzé chāo jìnlùchọn đi đường tắt
  • 抄近路穿过 chāo jìnlù chuānguòđi tắt băng qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

走距离较近的便道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为了……抄近路

biểu thị mục đích (thường là để tiết kiệm thời gian) khi chọn đi đường tắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抄
近
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1